Xét tặng danh hiệu nhà giáo nhân dân, nhà giáo ưu tú

a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cá nhân, tổ chức chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định.
Bước 2: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Giáo dục và Đào tạo Đắk Lắk (thường trực Hội đồng thi đua cấp tỉnh), số 08 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột,  tỉnh Đắk Lắk. Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, họp Hội đồng thi đua cấp tỉnh để xét duyệt và trình Hội đồng thi đua cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nếu hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn người nộp hoàn thiện theo quy định.
Bước 3: Đến hẹn cá nhân, tổ chức nhận kết quả tại Sở Giáo dục và Đào tạo Đắk Lắk.
Thời gian nhận và trả hồ sơ: Sáng từ: 7 giờ đến 11 giờ ; chiều từ: 13 giờ 30 đến 17 giờ vào các ngày trong tuần, từ thứ 2 đến thứ 6 (nghỉ ngày lễ).
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Giáo dục và Đào tạo Đắk Lắk (thường trực Hội đồng thi đua cấp tỉnh), số 08 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột,  tỉnh Đắk Lắk.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Hồ sơ cá nhân :
+  Bản khai thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú khai theo mẫu hồ sơ cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú.
+  Bản sao giấy chứng nhận sáng kiến, giải pháp, giáo trình (trang bìa có ghi tên tác giả và Nhà xuất bản), biên bản nghiệm thu đề tài nghiên cứu khoa học, bài báo khoa học (tên và mục lục bài báo đăng trên tạp chí hoặc kỷ yếu Hội nghị quốc tế) và chứng nhận các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng có liên quan đến tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú.
- Hồ sơ của Hội đồng cấp dưới đề nghị lên Hội đồng cấp trên:
+  Tờ trình đề nghị xét phong tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú.
+ Danh sách đề nghị xét phong tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú.
+ Biên bản họp Hội đồng và kết quả bỏ phiếu phiên tán thành.
+ Tóm tắt thành tích cá nhân đề nghị xét phong tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú.
+ Quyết định thành lập Hội đồng.
+ Ý kiến của Ban thường vụ tỉnh ủy, Ban Cán sự Đảng đối với Nhà giáo Nhân dân (Hội đồng cấp tỉnh, bộ).
Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Hội đồng cấp tỉnh gửi hồ sơ lên Hội đồng xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú Bộ Giáo dục và Đào tạo trước ngày 05 tháng 4 của năm xét tặng.
Thông báo kết quả vào dịp kỷ niệm ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo Đắk Lắk.
g) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính và Bằng chứng nhận.
h) Phí, lệ phí: không.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
- Hồ sơ hội đồng:
+ Tờ trình đề nghị phong tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú theo Mẫu 1.1(kèm theo Thông tư Thông  tư  07/2012/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo, ngày 17/02/2012).
+ Danh sách (kèm theo Tờ trình) theo Mẫu 1.2 (kèm theo Thông tư Thông  tư  07/2012/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo, ngày 17/02/2011).
+ Biên bản họp giới thiệu và kết quả bỏ phiếu tín nhiệm danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú theo Mẫu 1.3.a (kèm theo Thông tư Thông  tư  07/2012/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo, ngày 17/02/2012.
+ Biên bản họp và kết quả bỏ phiếu sơ duyệt danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú theo Mẫu 1.3.b (kèm theo Thông tư Thông  tư  07/2012/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo, ngày 17/02/2012).
+ Biên bản họp Hội đồng và kết quả bỏ phiếu tán thành theo Mẫu 1.3.c (kèm theo Thông tư Thông  tư  07/2012/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo, ngày 17/02/2012).
+ Tóm tắt thành tích cá nhân đề nghị tặng thưởng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú theo Mẫu 1.4 (kèm theo Thông tư Thông  tư  07/2012/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo, ngày 17/02/2012).
- Hồ sơ cá nhân:
+ Bản khai thành tích cá nhân đề nghị tặng thưởng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú theo Mẫu 2 (kèm theo Thông tư Thông  tư  07/2012/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo, ngày 17/02/2012).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thi đua Khen thưởng;
- Thông  tư  07/2012/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo, ngày 17/02/2012 về việc hướng dẫn, quy trình, thủ  tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú.

 
Mẫu 1.1. Tờ trình
TÊN CƠ QUAN (1)
 
HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG
DANH HIỆU NGND-NGƯT
 Số: ………………………..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
............, ngày……. tháng…….. năm 20….….
 
TỜ TRÌNH
Đề nghị xét phong tặng danh hiệu ............................................................. (1)
 Kính gửi: Hội đồng xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú
.................................................................................................................................................
 Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP, ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng;
Căn cứ Thông tư số……../2012/TT-BGDĐT, ngày……… của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tiêu chuẩn, quy trỡnh, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tỳ;
Hội đồng xột tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú ................................. đó họp ngày…...tháng…... năm 20…......căn cứ vào tiêu chuẩn và quy trình xét tặng, kính đề nghị Hội đồng xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú cấp…….. xét, trình Chủ tịch nước phong tặng danh hiệu:
Nhà giáo Nhân dân cho:........... người.
(hoặc Nhà giáo Ưu tú cho:..................người)
(có danh sách và hồ sơ kèm theo)
 
 
TM. HỘI ĐỒNG
CHỦ TỊCH
 
(chữ ký, dấu của cơ quan (2)
ghi rõ họ tên và chức danh)
Ghi chú:
(1) Tờ trình cho Nhà giáo Nhân dân và Tờ trình cho Nhà giáo Ưu tú trình riêng.
(2) Tên cơ quan mà Hội đồng sử dụng con dấu
  
Mẫu 1.3.c  Biên bản kiểm phiếu bầu NGND, NGƯT
 
TÊN CƠ QUAN
 
HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG
DANH HIỆU NGND-NGƯT
..............................................
 
 
 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
............, ngày……. tháng…….. năm 20........
 
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG
VÀ KẾT QUẢ BỎ PHIẾU PHIÊN TÁN THÀNH
 1. Hội đồng xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú ..............................được thành lập theo quyết định số: …….....ngày.......tháng......năm …….........của ..........................
2. Hội đồng họp ngày..............tháng.............năm 20............ dưới sự chủ trì của ông (bà) ……… Chủ tịch Hội đồng xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú lần thứ………..…..
3. Tham gia phiên họp có …………. thành viên
4. Ông (bà) ………………………………. thay mặt Hội đồng xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú báo cáo thành tích của các cá nhân. Hội đồng đã bám sát các tiêu chuẩn hướng dẫn tại Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26/11/2003 và Thông tư số………… của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo ưu tú để nghiên cứu, thảo luận, xem xét thành tích của các cá nhân.
Các vấn đề chính được Hội đồng thảo luận:
……………………………………………………………………………………………………………….……….
Hội đồng đã thống nhất bỏ phiếu đề nghị tặng thưởng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân cho …….…… trường hợp và Nhà giáo Ưu tú cho …….……… trường hợp.
5. Hội đồng đã bầu ……….…. thành viên vào ban kiểm phiếu, gồm các ông (bà) sau:
- Trưởng ban kiểm phiếu: ........................................................................................................
- Các uỷ viên:
1............................................................................................................................................                  
2............................................................................................................................................
3............................................................................................................................................
4............................................................................................................................................
6. Tổng số thành viên trong Hội đồng theo quyết định: ......................... người.
- Số thành viên Hội đồng tham gia bỏ phiếu: .................................. người
- Số thành viên Hội đồng không tham gia bỏ phiếu: ................... người.
Lý do: ..................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
- Số phiếu phát cho các thành viên Hội đồng: ................................ phiếu
- Số phiếu thu về hợp lệ:         .................................. phiếu
- Số phiếu thu về không hợp lệ: ................................... phiếu.
7. Kết quả kiểm phiếu bầu danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú:
 
Số
TT
Họ và tên
Năm sinh
Chức vụ - Nơi công tác Số phiếu đạt Tỷ lệ
%
 
         
         
 8- Số nhà giáo có số phiếu đạt từ 90% tổng số thành viên Hội đồng trở lên: ........ người.
          THƯ KÝ                                                                     CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký ghi rõ họ và tên)                                                             (Ký ghi rõ họ và tên)
 Ghi chú:
1. Ghi đủ số nhà giáo trong danh sách bỏ phiếu, xếp thứ tự theo số phiếu từ cao - thấp; Nhà giáo Nhân dân đến Nhà giáo Ưu tú.
2. Tỷ lệ % = Số phiếu đạt/Tổng số thành viên trong quyết định thành lập Hội đồng.

  Mẫu 1.3.a.  Biên bản giới thiệu và bỏ phiếu tín nhiệm
 
TÊN CƠ QUAN
 
HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG
DANH HIỆU NGND-NGƯT
..............................................
 
 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
............, ngày……. tháng…….. năm 20........
BIÊN BẢN HỌP GIỚI THIỆU VÀ BỎ PHIẾU TÍN NHIỆM
DANH HIỆU NHÀ GIÁO NHÂN DÂN, NHÀ GIÁO ƯU TÚ
 1. Phiên họp toàn thể cán bộ, công chức, viên chức trong đơn vị ngày ..............tháng.............năm 20............ dưới sự chủ trì của ………….…….. phổ biến tiêu chuẩn xét chọn danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú và giới thiệu công khai những người đủ tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú.
2. Tham gia phiên họp có …………. người.
3. Toàn thể cán bộ, công chức, viên chức trong đơn vị trao đổi thành tích công lao của từng người, so sánh, đối chiếu với tiêu chuẩn và bỏ phiếu tín nhiệm.
4. Đơn vị đã đề cử ……. đồng chí vào ban kiểm phiếu, gồm các ông (bà) sau:
- Trưởng ban kiểm phiếu: .......................................................................................................
- Các uỷ viên:
1............................................................................................................................................                  
2............................................................................................................................................
3............................................................................................................................................
4............................................................................................................................................
…...........................................................................................................................................
5. Tổng số cán bộ, công chức, viên chức của đơn vị: ......................... người.
- Số người tham gia bỏ phiếu: .................................. người
- Số người không tham gia bỏ phiếu: ................... người.
Lý do: ...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
- Số phiếu phát ra: ................................ phiếu
- Số phiếu thu về hợp lệ:         .................................. phiếu
- Số phiếu thu về không hợp lệ: .................................. phiếu.
6. Kết quả kiểm phiếu tín nhiệm danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú:
Số
TT
Họ và tên
Năm sinh
Chức vụ - Nơi công tác Số phiếu đạt Tỷ lệ
%
         
         
 
7- Số nhà giáo có số phiếu đạt từ 80% trở lên: ........ người.
 
          THƯ KÝ                                                THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký ghi rõ họ và tên)                                          (Ký ghi rõ họ và tên)
 
Ghi chú:
1. Ghi đủ số nhà giáo trong danh sách bỏ phiếu, xếp thứ tự theo số phiếu từ cao - thấp; Nhà giáo Nhân dân đến Nhà giáo Ưu tú
2. Tỷ lệ % = Số phiếu tín nhiệm đề nghị/Tổng số người có mặt tại phiên họp.
  
Mẫu 1.3.b.  Biên bản bỏ phiếu sơ duyệt
TÊN CƠ QUAN
 
HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG
DANH HIỆU NGND-NGƯT
..............................................
  
 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ............, ngày……. tháng…….. năm 20........
BIÊN BẢN HỌP VÀ BỎ PHIẾU SƠ DUYỆT
DANH HIỆU NHÀ GIÁO NHÂN DÂN, NHÀ GIÁO ƯU TÚ
 
1. Hội đồng cấp cơ sở họp ngày ..............tháng.............năm 20............ dưới sự chủ trì của ………….…….., xem xét, trao đổi thành tích công lao của từng người, xem xét những ý kiến đóng góp, đánh giá của cán bộ, công chức, viên chức tại cuộc họp bỏ phiếu tín nhiệm. Đối chiếu với tiêu chuẩn và bỏ phiếu sơ duyệt…...... trường hợp.
2. Tham gia phiên họp có …………. người.
3. Hội đồng đã đề cử ……….…. đồng chí vào ban kiểm phiếu, gồm các ông (bà) sau:
- Trưởng ban kiểm phiếu: ........................................................................................................
- Các uỷ viên:
1............................................................................................................................................                   2............................................................................................................................................
3............................................................................................................................................
4...........................................................................................................................................
…...........................................................................................................................................
4. Phần bỏ phiếu.
-  Tổng số thành viên trong Hội đồng theo quy định:……… người.
- Số người tham gia bỏ phiếu: .................................. người
- Số người không tham gia bỏ phiếu: ................... người.
Lý do: ...................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
- Số phiếu phát ra: ................................ phiếu
- Số phiếu thu về hợp lệ:         .................................. phiếu
- Số phiếu thu về không hợp lệ: .................................. phiếu.
5. Kết quả kiểm phiếu bầu danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú:
 
 
Số
TT
Họ và tên
Năm sinh
Chức vụ - Nơi công tác Số phiếu đạt Tỷ lệ
%
          
         
 
         
 
 
 6- Số nhà giáo có số phiếu đạt từ 80% trở lên: ........ người.
 
THƯ KÝ                                                 CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký ghi rõ họ và tên)                                        (Ký ghi rõ họ và tên)
 
Ghi chú:
1. Ghi đủ số nhà giáo trong danh sách bỏ phiếu, xếp thứ tự theo số phiếu từ cao - thấp; Nhà giáo Nhân dân đến Nhà giáo Ưu tú.
2. Tỷ lệ % = Số phiếu đồng ý/Tổng số thành viên Hội đồng.
  
Mẫu 2.  Bản khai thành tích cá nhânTÊN CƠ QUAN
 
 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
 
BẢN KHAI THÀNH TÍCH CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ TẶNG THƯỞNG DANH HIỆU NHÀ GIÁO……………….
I- SƠ LƯỢC TIỂU SỬ BẢN THÂN
1- Họ và tên: (1)...........................................................................................Nam, nữ: .....................
2- Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................................
3- Nguyên quán: .............................................................................................................................
4- Trú quán: ..................................................................................................................................
5- Dân tộc: ....................................................................................................................................
6- Nơi công tác: (2).........................................................................................................................
7- Chức vụ hiện nay: (3)..................................................................................................................
8- Trình độ đào tạo : ............................................................Chuyên ngành: ...................................
9- Học hàm, học vị:……………………………………………………….………………………………………
10- Ngạch lương đang hưởng: Ghi rõ giáo viên, giảng viên, chuyên viên, cán bộ quản lý;  mức phụ cấp chức vụ (nếu có).
11- Năm vào ngành giáo dục: .........................................................................................................
12- Số năm trực tiếp giảng dạy: (4)...................Số năm công tác tại vùng khó khăn (5)...............
13- Năm được phong tặng danh hiệu Nhà giáo ưu tú: (6)...................................................................
14- Số năm đạt danh hiệu chiến sĩ thi đua: (7)................................................................................
TT Năm đạt
danh hiệu
Tên danh hiệu đạt được
Quyết định số (ngày, tháng, năm)
Cấp ký quyết định
1.      
2.      
3.      
....      
15- Các hình thức khen thưởng đã được ghi nhận (từ Bằng khen trở lên).
TT Năm được khen thưởng Hình thức khen thưởng
Quyết định số (ngày, tháng, năm)
Cấp ký quyết định
1.      
2.      
3.      
.......      
16- Kỷ luật (thời gian, hình thức, lý do):
……………………………………………………………………………………………………………………………
II- QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (8)
Thời gian Chức vụ, nơi công tác
Từ năm ... đến năm...  
……………...  
.......................  
 Từ năm được phong tặng danh hiệu Nhà giáo Ưu tú  đến nay
(đối với NGND)
 Thời gian Chức vụ, nơi công tác
Từ năm ... đến năm...  
……………....  
……………....  
 
III- NHỮNG THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC ĐỐI CHIẾU VỚI TIÊU CHUẨN XÉT TẶNG
1- Đạo đức:
............................................................................................................................
...........................................................................................................................
2- Tài năng sư phạm xuất sắc, công lao đối với sự nghiệp giáo dục của dân tộc (NGND khai từ năm được phong tặng danh hiệu Nhà giáo Ưu tú đến khi xét)
- Thành tích đóng góp đổi mới sự nghiệp giáo dục (phương pháp giảng dạy, chương trình đào tạo, nghiên cứu, quản lý…):
.........................................................................................................................
- Bồi dưỡng học sinh giỏi, sinh viên tài năng, nhân tài:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
- Sáng kiến, giải pháp, đề tài nghiên cứu khoa học, giáo trình, bài báo khoa học, sách phục vụ sự nghiệp giáo dục: (9)
TT Tên SK,GP, ĐT NCKH, GT, sách... Nghiệm thu năm Cấp nghiệm thu Xếp loại
  I. Sáng kiến, cải tiến      
1.        
2.        
...        
  II. Đề tài NCKH      
1.        
2.        
...        
  III. Giáo trình, sách chuyên khảo, các bài báo đã đăng (trên tạp chí)      
1.        
2.        
...        
Trong những sáng kiến, cải tiến, đề tài NCKH trên đã có những đề tài sau được ứng dụng (thời gian, địa điểm):
...........................................................................................................................
 
- Đóng góp xây dựng đơn vị:
............................................................................................................................
- Thành tích của đơn vị trong 3 năm liền kề năm đề nghị (10):
............................................................................................................................
............................................................................................................................
...........................................................................................................................
3. Có ảnh hưởng rộng rãi trong ngành và trong xã hội
- Đóng góp bồi dưỡng đội ngũ giáo viên giỏi, giúp đỡ đồng nghiệp về chuyên môn và nghiên cứu khoa học:
...........................................................................................................................
...............................................................................................................................
..................................................................................................................................
-Uy tín, ảnh hưởng của Nhà giáo đối với học sinh, đồng nghiệp, với ngành và xã hội:
.................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Xác nhận, đánh giá của đơn vị                               ...... Ngày        tháng         năm 200...
Người khai (ký tên)
Xác nhận của địa phương  (11)
 
Ghi chú: Đánh máy không quá 10 trang, không đóng quyển, người khai ký nhỏ vào từng trang khai thành tích
- (1) Ông (bà): Họ tên viết chữ in hoa.
- (2) Viết đầy đủ tên đơn vị công tác (không viết tắt).
- (3) Chức vụ hiện tại (không viết tắt).
- (4) Khai bằng số (tổng số năm).
- (5) Khai từ năm... đến năm....công tác tại thôn, xã, huyện, tỉnh nào và tên đơn vị công tác.
- (6) Áp dụng với đối tượng xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân.
- (7) Khai bằng số tổng số năm đạt các danh hiệu: Điền đầy đủ các thông tin của Quyết định khen thưởng vào từng ô theo bản khai; danh hiệu giáo viên giỏi trước năm 2004 được tính tương đương danh hiệu chiến sĩ thi đua cơ sở.
- (8) Thời gian công tác khai liên tục từ tháng/năm đến tháng/năm (Nhà giáo Nhân dân điền thêm vào bảng quá trình công tác sau năm phong tăng danh hiệu Nhà giáo Ưu tú); Ghi rõ giảng dạy môn gì, khoa, trường.
- (9) Khai rõ chủ trì hay tham gia các sáng kiến kinh nghiệm, giải pháp, đề tài nghiên cứu khoa học, các giáo trình, bài báo khoa học đã được đăng trên các tạp chí trong và ngoài nước
* Sáng kiến kinh nghiệm ghi rõ tên sáng kiến cấp đánh giá xếp loại, năm nghiệm thu
* đề tài nghiên cứu khoa học ghi rõ tên đề tài cấp đánh giá xếp loại, năm nghiệm thu
* Giáo trình, sách, bài báo ghi rõ số lượng và liệt kê tên, năm (nếu nhiều đưa vào phụ lục gửi kèm báo cáo).
- (10) Khai rõ thành tích của đơn vị đang công tác trong vòng 3 năm gần đây (số quyết định, ngày, tháng, năm).
- (11) Xác nhận của địa phương nơi cư trú về việc chấp hành chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
  
Mẫu 1.2. Danh sách kèm theo Tờ trình
TÊN CƠ QUAN
 
HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG DANH HIỆU NGND-NGƯT
..........................................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ XÉT PHONG TẶNG DANH HIỆU NHÀ GIÁO ..............................
(Kèm theo Tờ trình …………………………) (14)
Họ và tên
Năm sinh
Quê quán, chức vụ
Nơi công tác
NGƯT năm:.. (đối với xét NGND)
Trình
độ
được
đào tạo
 
 
 
Giới
 
Dân
tộc
Năm
vào
ngành
 
Số
năm trực tiếp
giảng
dạy
Số cải tiến,
SKKN
giáo trình, NCKH,
bài báo KH,
Đào tạo sau đại học
Số
năm
CSTĐ
 
HCLĐ hoặc BK
Số phiếu đạt và tỷ lệ %
Quần
chúng
 
 
Hội
đồng
cơ sở
 
Hội đồng
huyện
Hội
đồng
tỉnh,
Bộ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
GS.TS Nguyễn Văn A
1955
Gia Lâm, Hà Nội
Trưởng khoa Hóa học
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
NGƯT năm 2002
 
 
Tiến sĩ
 
Nam
 
Kinh
 
1975
 
25
 
02 GT
02 NCKH
05 bài báo khoa học
02 NCS
03 thạc sĩ
 
9 CS
2 tỉnh
 
01 HCLĐ hạng 3
2004
02 BKCP
1997, 2002
 
195/210
92,8%
 
25/25
100%
 
 
 
 
Bà Trần Thị B
1965
Tiền Hải, Thái Bình
Hiệu trưởng
Trường Mầm non Hoa Mai, xã…, huyện…, tỉnh..
Đại học   Tày 1985 17 01 SKKN
02 giải pháp
8 CS
1 tỉnh
BK tỉnh
2002
BK Bộ trưởng
2005, 2009
28/31
90,3%
9/9
100%
14/15
93,3%
 
 
Danh sách trên có …….. cá nhân.
Ghi chú: Đánh máy (không viết tay);
- (1) Ghi rõ ông (bà) hoặc học hàm, học vị nếu có; khai rõ chức vụ, đơn vị công tác (không viết tắt); khai rõ năm được phong tặng danh hiệu NGƯT đối với cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu NGND.
- (2) Trình độ đào tạo: Cao đẳng, đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ....
- (3) Điền rõ nam hoặc nữ
- (7) SKKN, ĐT NCKH, GT, bài báo khoa học ghi tổng số từng loại (đối với NGND chỉ khai từ sau năm được phong tặng danh hiệu NGƯT); Đào tạo sau đại học
- (8) Danh hiệu GVG trước năm 2004 được tính tương đương danh hiệu CSTĐ cơ sở;
- (9) Khai rõ hình thức được khen thưởng và  năm ban hành Quyết định (ví dụ: năm 2005 được Thủ tướng Chính phủ tặng Bằng khen ghi: BKCP/2005)
- (10), (11), (12), (13) Ghi rõ số phiếu và  tỉ lệ % của mỗi cá nhân được đề nghị
- (14) Danh sách Nhà giáo Nhân dân và danh sách Nhà giáo Ưu tú lập riêng kèm theo Tờ trình. Danh sách xếp theo thứ tự số phiếu từ cao xuống thấp(theo cấp Hội đồng trình), những người cùng số phiếu xếp  theo thứ tự a, b, c…
  
Mẫu 1.4. Tóm tắt thành tích cá nhân đề nghị phong tặng danh hiệu NGND, NGƯT                                                  Trang số:…….(15)
TÊN CƠ QUAN
 
HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG DANH HIỆU NGND-NGƯT
..........................................................
 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
TÓM TẮT THÀNH TÍCH CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ TẶNG THƯỞNG DANH HIỆU NHÀ GIÁO ..............................
Họ và tên
Năm sinh
Quê quán, chức vụ
Nơi công tác
NGƯT năm:.. (đối với xét NGND)
Trình
độ
được
đào tạo
 
 
 
Giới
 
Dân
tộc
Năm
vào
ngành
 
Số
năm trực tiếp
giảng
dạy
Số cải tiến,
SKKN
giáo trình, NCKH,
bài báo KH,
Đào tạo sau đại học
 
Số
năm
CSTĐ
 
HCLĐ hoặc BK
Số phiếu đạt và tỷ lệ %
Quần
chúng
 
 
Hội
đồng
cơ sở
 
Hội đồng
huyện
Hội
đồng
tỉnh,
Bộ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
GS.TS Nguyễn Văn A
1955
Gia Lâm, Hà Nội
Trưởng khoa Hóa học
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
NGƯT năm 2002
 
 
Tiến sĩ
 
Nam
 
Kinh
 
1975
 
25
 
02 GT
02 NCKH
05 bài báo khoa học
02 NCS
03 thạc sĩ
 
9 CS
2 tỉnh
 
01 HCLĐ hạng 3
2004
02 BKCP
1997, 2002
 
195/210
92,8%
 
25/25
100%
 
 
 
 
Tóm tắt thành tích: (14)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 
TM. BAN THƯ KÝ                                                                                                         ………., ngày……. tháng …….. năm 20…….
TM.HỘI ĐỒNG
CHỦ TỊCH
(ký tên, đóng dấu)
 
Ghi chú: Đánh máy (không viết tay)
- (1) Ghi rõ ông (bà) hoặc học hàm, học vị nếu có; khai rõ chức vụ, đơn vị công tác (không viết tắt); khai rõ năm được phong tặng danh hiệu NGƯT đối với cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu NGND.
- (2) Trình độ đào tạo: Cao đẳng, đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ....
- (3) Điền rõ nam hoặc nữ.
- (7) SKKN, ĐT NCKH, GT, bài báo khoa học ghi tổng số từng loại (đối với NGND chỉ khai từ sau năm được phong tặng danh hiệu NGƯT).
- (8) Danh hiệu GVG trước năm 2004 được tính tương đương danh hiệu CSTĐ cơ sở.
- (9) Khai rõ hình thức được khen thưởng và  năm ban hành Quyết định (ví dụ: năm 2005 được Thủ tướng Chính phủ tặng Bằng khen ghi: BKCP/2005).
- (10), (11), (12), (13) Ghi rõ số phiếu và  tỉ lệ % của mỗi cá nhân được đề nghị.
- (14) Tóm tắt thành tích của cá nhân theo tiêu chuẩn quy định cho mỗi đối tượng tại Thông tư (nêu rõ thời gian công tác trong ngành giáo dục, thời gian trực tiếp giảng dạy; chủ biên, tham gia biên soạn giáo trình; sáng kiến, đề tài NCKH cấp đánh giá,  xếp loại; số bài báo khoa học trong nước, nước ngoài; giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh, bộ, toàn quốc, loại, năm; số học viên cao học đã hướng dẫn thành công: tiến sĩ, thạc sĩ; số học sinh đạt giải quốc gia, tỉnh, huyện; giải thưởng NCKH; các danh hiệu thi đua và hình thức được khen thưởng; thành tích nổi bật khác (nếu có)....).
- (15) Điền trang số theo thứ tự của cá nhân trong danh sách kèm theo tờ trình.
THỐNG KẾ TRUY CẬP
  • Đang truy cập56
  • Máy chủ tìm kiếm3
  • Khách viếng thăm53
  • Hôm nay5,449
  • Tháng hiện tại132,840
  • Tổng lượt truy cập1,197,247
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây